喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瘻
U+763B
16 劃
漢
部:
疒
簡:
瘘
lũ
lâu
rũ
切
意義
lũ
Từ điển Thiều Chửu
Nhọt nhỏ, nhọt chảy nước vàng mãi không khỏi gọi là **lũ quản**
瘻
管
. Một âm là **lu**. **Câu lu**
痀
瘻
còng lưng (gù).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lâu (ngòi mụn độc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rũ rượi
lâu
Bảng Tra Chữ Nôm
lam lũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngòi mụn độc: Lâu quản
Etymology: lòu
rũ
Nôm Foundation
Mạch lươn, ung nhọt, bướu cổ.