意義
Từ điển phổ thông
bệnh khoèo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh thọt chân tay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cài thoái (què)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi lặc lè: Nhất cài nhất quảy
2.
Què: Cài thoái
Etymology: qué
Nôm Foundation
bệnh tật, liệt tay, chân
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: qué