喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瘲
U+7632
16 劃
漢
部:
疒
簡:
疭
túng
切
意義
túng
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gân mạch thưỡn ra, thõng ra.
2.
**Xiết túng**
瘛
瘲
bệnh sài trẻ con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
túng (chứng kinh phong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chứng kinh phong: Xiết túng
Etymology: zòng
Nôm Foundation
chứng co giật ở trẻ nhỏ do khó tiêu