意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðau ốm.
2.
Bỏ thiếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông quan (đau ốm khổ sở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ốm đau: Thông quan
Etymology: guān
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bệnh tật, đau khổ.
Nôm Foundation
bệnh tật; đau đớn; bỏ bê; vô dụng