喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瘝
U+761D
15 劃
喃
部:
疒
quan
切
意義
quan
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðau ốm.
2.
Bỏ thiếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông quan (đau ốm khổ sở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ốm đau: Thông quan
Etymology: guān
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bệnh tật, đau khổ.
Nôm Foundation
bệnh tật; đau đớn; bỏ bê; vô dụng