喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
瘏
U+760F
13 劃
漢
部:
疒
đồ
切
意義
đồ
Từ điển phổ thông
đau ốm
Từ điển trích dẫn
(Động) Mắc bệnh, sinh bệnh.
◇
Thi Kinh
詩
經
: “Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ”
陟
彼
砠
矣
,
我
馬
瘏
矣
(Chu nam
周
南
, Quyển nhĩ
卷
耳
) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Từ điển Thiều Chửu
Ốm, đau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hoạn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ốm đau.