喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
痷
U+75F7
13 劃
喃
om
切
意義
om
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Om thòm (sòm): vang dội.
Etymology: F2: nạch 疒⿸奄 yêm
範例
om
𱥯
發
痷
羕
霹
靂
蔑
干
凌
礼
似
風
波
Mấy phát om thòm dường tích lịch [sấm]. Một cơn lừng lẫy tựa phong ba.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 63b