意義
si
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **si** 癡.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
se mình (không được khoẻ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điên: Si tử
2.
Trai gái mê nhau
3.
Ngu: Bạch si; Si ngốc
4.
Thích hết sức (cổ văn): Si mê; Thư si (mê đọc sách)
Nôm Foundation
ngu xuẩn, đần độn, ngớ ngẩn
se
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
si mê; ngu si
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không được khoẻ: Se mình
Etymology: Hv nạch tri: si
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱫬:se
Etymology: C2: 癡 → 痴 si
sì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
xì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xù xì (sù sì): nhám, lam nham, sần sùi.
Etymology: C2: 癡 → 痴 si
範例
se
sì
組合詞2
si tâm vọng tưởng•si nhân si phúc