喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
痳
U+75F3
13 劃
漢
部:
疒
lâm
sần
切
意義
lâm
(3)
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh lâm, cuống đái sưng loét, đi đái ra lẫn mủ mà buốt gọi là **lâm**, rất hay lây. Có khi kết thành đá ở bong bóng gọi là **thạch lâm**
石
痳
, đi đái ra máu gọi là **huyết lâm**
血
痳
, v.v.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sần sùi
Từ điển Trần Văn Chánh
Bệnh lậu.
sần
(1)
Nôm Foundation
mặt có sẹo; bệnh phong; bệnh sởi
組合詞
1
血痳
huyết lâm