意義
Từ điển phổ thông
đờm (trong họng)
Từ điển Thiều Chửu
Ðờm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đờm. Chất nước dơ, dính, do bệnh phổi mà sinh ra ở cổ.
Bảng Tra Chữ Nôm
đàm thống (ống nhổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đờm rãi: Đàm thống (ống nhổ)
Etymology: tán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ho ra đờm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất nhờn khạc ra: Đờm dãi; Đờm đen
Etymology: Hv đàm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất thải đường hô hấp (khạc nhổ ra từ phổi và khí quản).
Etymology: A2: 痰 đàm
Nôm Foundation
đờm, chất nhầy, nước bọt
範例
組合詞3
đờm dãi•đàm suyễn•đàm máu