意義
Từ điển phổ thông
1.
bệnh
2.
lỗi lầm
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tật — Vết bẩn, xấu — Lầm lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tì vết
Từ điển trích dẫn
Nôm Foundation
khuyết điểm, lỗi, bệnh tật
組合詞7
tì tích•tì ố•hà tì•táo cấu sách tỳ•xuy mao cầu tì•xuy mao cầu tỳ•xuý mao cầu tỳ