喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
疉
U+7589
20 劃
漢
部:
田
điệp
切
意義
điệp
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chồng chất lên nhau. Chẳng hạn Trùng điệp — Khúc nhạc được tấu lại một lần nữa. Cũng gọi là Điệp khúc — Sợ hãi — Mang thai.
組合詞
4
疉曲
điệp khúc
•
疉韻
điệp vận
•
疉語
điệp ngữ
•
疉句
điệp cú