意義
Từ điển phổ thông
khác nhau
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phân ra, chia ra — Khác nhau. Không giống — Cái khác — Lạ lùng, không giống thông thường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác: Dị độc (lối đọc khác); Đại đồng tiểu dị (cũng như nhau chỉ khác chi tiết); Dị phụ huynh đệ (anh em khác cha); Dị hoa truyền phấn: Dị hoa thụ tinh (cross fertilization)
2.
Tách rời: Li dị; Dị tâm (đổi lòng yêu)
3.
Không ngờ
4.
Dở ít thấy: Dị hợm
5.
Hiếm lạ: Dị kì; Danh hoa dị thảo
6.
Khác thường: Dị triệu (điềm khác lạ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gị mũi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Lấy làm lạ, cho là khác thường. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi” 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.
8.
(Danh) Họ “Dị”.
Nôm Foundation
khác biệt, bất thường, lạ lùng
組合詞83
dị bẩm•kì dị•dị quốc tha hương•dị vực•dị kiến•dị giáo•dị dạng•dị văn•dị cảnh•dị bang•dị sinh•dị tính•dị sự•dị khẩu đồng thanh•dị địa•dị tướng•li dị•dị vật•dị tục•dị mẫu•dị chí•dị tâm•dị hương phốc tỵ•dị tính•quái dị•dị biệt•dị đồng•dị nghị•dị quân đột khỉ•dị tộc