喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
畬 (dư, xa) | Nôm Na Việt
← 搜尋
畬
U+756C
12 劃
漢
部:
田
類: C2
dư
xa
dưa
切
意義
dư
(2)
Từ điển Thiều Chửu
Ruộng ngon, ruộng khai khẩn tới hai năm rồi gọi là **dư**.
Nôm Foundation
ruộng đất đã cải tạo
xa
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
Xa (một dân tộc thiểu số ở miền Nam Trung Quốc):
畬
族
Dân tộc Xa.
dưa
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
荼
:dưa
2.
Thức ăn dài ngày làm bằng dưa, cà, cải, hành, v.v… ngâm muối.
Etymology: C2: 畬 dư
範例
dưa
(2)
癩
瓜
羅
畬
𤝞
王
瓜
羅
畬
𡬼
“Lại qua” là dưa chuột. “Vương qua” là dưa gang.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 30a
畬
酶
咹
𣦍
Dưa muối ăn ngay.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc ngữ, 32a
組合詞
1
斫畬
chước dư