意義
điền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
điền (đi săn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi săn
2.
Thi sĩ: Trịnh Điền
Etymology: tián
Từ điển Trần Văn Chánh
Đi săn, săn bắn.
Nôm Foundation
cày cấy; săn bắn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: tián