喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
甪
U+752A
6 劃
漢
部:
用
giác
lộ
lộc
切
意義
giác
(1)
Nôm Foundation
tháo, cởi, loại bỏ
lộ
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tên một con thú thời cổ
2.
【
甪
直
】Lộ Trực [Lùzhí] Tên đất (ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)
3.
【
甪
里
堰
】Lộ Lí Yển [Lùlêyàn] Tên đất (thuộc huyện Hải Diêm, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).
組合詞
1
甪直
lộ trực