意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cùi.
2.
Múi quả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhương (múi trái cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật bên trong bao: Tín bì hoà tín nhương (bao thơ và lá thơ)
2.
Múi trái cây
3.
Thịt trái cây: Tây qua nhương (thịt dưa hấu)
Etymology: ráng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
thịt, lõi, thịt quả, phần ruột