喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
璣
U+74A3
16 劃
漢
部:
玉
簡:
玑
ki
ky
切
意義
ki
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ngọc châu không được tròn.
◎
Như: “châu ki”
珠
璣
.
2.
(Danh) Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa “tuyền ki ngọc hành”
璿
璣
玉
衡
.
3.
(Danh) Sao “Ki”.
Nôm Foundation
ngọc trai không tròn
ky
Từ điển phổ thông
ngọc không tròn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngọc châu không được tròn gọi là ki.
2.
Tuyền ki
璿
璣
một thứ đồ để xem thiên văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạt trai méo, không tròn — Tên một dụng cụ thiên văn thời cổ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tên một chòm sao; ③【
璇
璣
】 tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.
組合詞
2
珠璣
châu ki
•
字字珠璣
tự tự châu ki