喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
璃
U+7483
14 劃
漢
部:
玉
li
ly
lê
切
意義
li
(4)
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Lưu li”
琉
璃
: xem “lưu”
琉
.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loài chai đá trong suốt, loại thủy tinh.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngọc lưu li
Nôm Foundation
kính
ly
(5)
Từ điển phổ thông
(xem: pha ly
玻
璃
, lưu ly
琉
璃
)
Từ điển Thiều Chửu
Lưu li
琉
璃
một thứ ngọc quý ở Tây vực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Lưu li
琉
璃
— Cũng đọc Lê, xem Pha lê
玻
璃
.
Bảng Tra Chữ Nôm
lưu ly
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
玻
璃
[bolí].
lê
(4)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Pha lê
玻
璃
.
Bảng Tra Chữ Nôm
pha lê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Men đẹp: Lưu lê
2.
Chất trong suốt: Pha lê
Etymology: lí
組合詞
7
琉璃
lưu li
•
玻璃
pha lê
•
璃𨢇
li rượu
•
眉璃𡊻
mi-li-lít
•
玻璃
pha ly
•
琉璃
lưu ly
•
氮燐喀璃
đạm lân ca-li