意義
Từ điển phổ thông
đàn sắt (đàn có 25 dây)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn 25 dây
2.
vi vu)
3.
Co ro vì lạnh: Sắt súc
4.
Tượng thanh: Sắt sắt; Tiêu sắt (gió
Etymology: sè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kim loại có màu xám, cứng rắn.
2.
Nhạc cụ cổ ở Trung Hoa.
3.
Loài cá nhỏ ở ao đìa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đàn sắt (có 25 dây hoặc 16 dây).
Nôm Foundation
nhạc cụ dây lớn; uy nghi, đồ sộ; âm thanh của gió
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cầm sắt
範例
Thẳm lặng con gái lành. Đàn tiếng cầm tiếng sắt mà yêu dấu đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 3b
“Thiết diệp”: diệp sắt áp nay kẻo nhờn.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 29b
Có mười tám quỷ sứ tay cầm vọt sắt theo sau.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 4a
組合詞4
sắt sắt•sắt súc•cầm sắt•sắt cầm