意義
chản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trản (chén nhỏ)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chén ngọc (để uống rượu).
trản
Từ điển Thiều Chửu
Cái chén ngọc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chén nhỏ: Tửu trản
2.
Như cái chén: Nhất trản điện đăng (một bóng điện); Kim trản hoa (hoa marygold)
Etymology: zhǎn
Nôm Foundation
chén rượu ngọc chạm khắc