意義
Từ điển phổ thông
quý báu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ châu ngọc quý báu — Quý giá — Đồ ăn ngon, quý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trằn trọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Của báu: Kì trân dị bảo
2.
Sách bỏ túi: Tụ trân
3.
Kính nể: Trân trọng
4.
Hiếm quý: Trân cầm dị thú
5.
Cưng quý: Trân thị (xem quý)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trơ mặt ra, cứng miệng.
Etymology: C1: 珍 trân
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trân châu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổi vị trí nằm vì khó ngủ: Trằn trọc
Etymology: trần; lân; trân
Nôm Foundation
quý giá, hiếm có
範例
組合詞23
trân cầm dị thú•trân vệ•trân dị•trân tu mỹ vị•trân quý•trân trọng•trân ngoạn•trân quái•trân bảo•trân tích•trân cam•trân tu•trân vị•trân châu•trân tu mỹ soạn•thời trân•sơn trân•kì trân dị bảo•bát trân•san trân hải thác•thiện tự trân nhiếp•như sác gia trân•tệ chửu tự trân