意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hải sinh vật có xác làm bằng đá vôi: San hô; San đảo
Etymology: shān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
san hô
Nôm Foundation
san hô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chắc hạt, hạt mẩy.
Etymology: C2: 珊 san
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tan tác: rã rời, tản mát.
Etymology: C2: 珊 san
範例
組合詞5
san san•san hô•lan san•lan san•bàn san