意義
pha
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phai nhạt: Má hồng pha phôi
2.
Có lông nhiều màu: Gà mái pha
3.
Phiên âm: Đức Pha- pha (Pappas - Hi lạp; Papa - La tinh; Ý)(tên xưa gọi Đức Giáo hoàng); Pha-ra-ô (Pharaoh: vua Ai-cập)
4.
Phiên âm: Pha lợi duy á (Bolivia)
5.
Chất nhựa, ni lông (tiếng bình dân): Pha chỉ (giấy trong)
6.
Thuỷ tinh: Pha lê; Pha đao (dao cắt kính)
7.
Luật Boyle ở Vật lí: Pha ý nhĩ định luật
8.
Trộn: Rượu pha thêm nước; Pha giống; Vàng pha đồng
9.
Dấn thân: Xông pha
10.
Chế khéo: Pha trà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Pha lê: thuỷ tinh trong suốt.
Etymology: A1: 玻 pha
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
pha lê
Nôm Foundation
thủy tinh
範例
組合詞6
dòng điện ba pha•pha lê•pha lợi duy á•đèn pha•pha lợi duy á•pha ly