意義
Từ điển phổ thông
bóng lộn
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) “Linh lung” 玲瓏: (1) Bóng lộn, long lanh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Linh lung sắc ánh bích lang can” 玲瓏色映碧琅玕 (Đề thạch trúc oa 題石竹窩) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc. (2) Khéo léo, tinh xảo. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Lâu các linh lung ngũ vân khởi, Kì trung xước ước đa tiên tử” 樓閣玲瓏五雲起, 其中綽約多仙子 (Trường hận ca 長恨歌) Nào lầu, nào gác tinh xảo trong năm sắc mây, Có nhiều nàng tiên dáng diệu lả lướt. (3) Thông minh, linh hoạt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Linh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
long lanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đám) rầm rộ: Linh đình
2.
Tiếng ngọc va nhau (cổ văn): Linh linh
3.
Cụm từ: Linh long [* (vật dụng) tinh xảo; * (người) lanh lẹ; Kiều tiểu linh long]
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lung linh: ánh sáng xao động.
Etymology: C1: 玲 linh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lúng liếng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
leng keng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng phản chiếu: Long lanh
2.
Vang vang: Lanh lảnh
3.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
4.
Sáng trí: Lanh lợi
5.
Lấc cấc: Lanh chanh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Long lanh: sáng trong, óng ánh.
Etymology: C2: 玲 linh
Bảng Tra Chữ Nôm
linh linh (tiếng ngọc);linh đình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chuông nhỏ: Leng keng
Etymology: (Hv linh)(linh; linh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẻng kẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tả tiếng kim loại chạm nhau: Lẻng kẻng; Tiền cục rơi lẻng xẻng
Etymology: linh; linh; linh
Nôm Foundation
tiếng ngân của ngọc
範例
Long lanh đáy nước in trời. Thành xây khói biếc, non phơi bóng vàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 34a
Ra vào tiểu gái lẳng lơ. Long lanh mắt liếc, say sưa miệng cười.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 10b
組合詞5
linh lung•linh lung•lung linh•phạm a linh•tiểu xảo linh lông