意義
quái
Từ điển phổ thông
xảo trá, quỷ quyệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảo quái (kẻ quỷ quyệt)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chó sói
sói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chó rừng, hung dữ, thường sống theo bầy.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰會 hội
Nôm Foundation
gian xảo, quỷ quyệt
範例
組合詞2
cá cúi•giảo quái