喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
獉
U+7349
13 劃
漢
部:
犬
類: F2
trăn
切
意義
trăn
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **trăn**
榛
.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài rắn to và khỏe, ở rừng.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰榛 → 秦 trăn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
榛
(bộ
木
); ②【
獉
狉
】 trăn phi [zhenpi] (văn) Cây cỏ mọc rậm, thú rừng ẩn hiện.
Nôm Foundation
rừng rậm
範例
trăn
(1)
𥋷
矇
木
適
如
獉
𩙌
翁
拱
風
流
在
渃
䏧
Nhác trông mốc thếch như trăn gió. Ông cũng phong lưu tại nước da.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 9a
組合詞
1
獉狉
trăn phi