意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Con vượn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con vượn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
viên hầu (Khỉ lớn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khỉ (loại lớn): Viên hầu
Etymology: yuán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con vượn
Bảng Tra Chữ Nôm
con đười ươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khỉ lớn tay dài kêu lớn nghe rất líu lo; Chim kêu vượn hót
Etymology: (Hv viên) (khuyển vạn) (khuyển viện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thú rừng cùng họ với khỉ, nhưng to hơn.
Etymology: A2: 猿 viên
Nôm Foundation
khỉ đột
範例
Hôm mai lòng chẳng quên, bằng vượn kêu dấu con.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 15b
Chim óc [gọi] bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Hầu đến góc núi đều hoá cáo vượn mà đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 70b
Ve ngâm vượn hót nào tày. Lọt tai Hồ [Hồ Tôn Hiến] cũng nhăn mày rơi châu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 54b
組合詞5
vượn cáo•con vượn•tâm viên ý mã•bạch viên•lộng điểu hạm viên