意義
Từ điển phổ thông
1.
con do (giống khỉ)
2.
vẫn còn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giống như — Còn. Lại còn — Ấy là.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Như, cũng như, giống như: 雖死猶生 Chết mà như vẫn sống; 民之歸仁也,猶水之就下 Dân theo về với điều nhân, cũng giống như nước chảy xuống chỗ trũng vậy (Mạnh tử).【猶如】do như [yóurú] Như, cũng như, giống như: 猶如白晝 Cũng như ban ngày;【猶若】do nhược [yóuruò] Như 猶尚;【猶之乎】do chi hồ [yóuzhihu] Như, cũng như: 人離不開土地,猶之乎魚離不開水 Người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước;
3.
Còn, mà còn, vẫn còn: 言猶在耳 Lời nói vẫn còn bên tai; 記憶猶新 Còn nhớ rõ ràng; 松菊猶存 Tùng cúc vẫn còn đó (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ); 臣之壯也,猶不如人,今老矣,無能爲也已 Lúc thần trẻ tuổi, còn chẳng bằng người, nay đã già rồi, không thể làm được gì (Tả truyện).【猶或】do hoặc [yóuhuò] Như 猶尚;【猶且】do thả [yóu qiâ] Vẫn, vẫn còn, vẫn là: 寡人猶且淫泆而不收,怨罪重積于百姓 Quả nhân vẫn còn vui chơi phóng túng không biết dừng, oán tội chồng chất lên trăm họ (Án tử Xuân thu); 【猶尚】do thượng [yóu shàng] Vẫn, vẫn còn: 寡人有大邪三,其猶尚可以爲國乎? Quả nhân có ba điều sai lầm lớn, như thế mà vẫn còn trị nước được ư? (Quản tử);
6.
Ngõ hầu;
12.
[Yóu] (Họ) Do.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
do dự; Do Thái giáo
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
do
Nomfoundation
giống như, giống như, giống như, như
組合詞16
do thái•do dự•do tử•dứu tử•dứu vị vị vãn•do nữ•Do Thái•do khả•dứu tự•dứu nữ•di do•ngôn dứu tại nhĩ•khốn thú dứu đấu•tuy bại dứu vinh•ký ức dứu tân•tuy tử dứu sinh