意義
Từ điển phổ thông
hèn, tạp nhạp
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng chó cắn, sủa — Đông đảo, lộn xộn — Quê mùa, thô kệch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ổi lậu, bỉ ổi
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tạp, tạp nhạp
2.
Hèn hạ, bỉ lậu, bỉ ổi, thấp kém
6.
(văn) Tích tụ
7.
(văn) Tiếng chó sủa.
Nôm Foundation
thô tục, hạ cấp, rẻ tiền; phóng đãng; khiêu dâm
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) To, thô.
6.
(Tính) Gần gũi, thân gần.
9.
(Phó) Cẩu thả, tùy tiện.
12.
(Động) Hoảng sợ, úy cụ. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: “Đãi yếu tự kỉ cản lai cầm tróc, nhất lai dã bị đả đắc trước thật hữu ta lang bái, nhị lai dã bị giá cá mẫu đại trùng đả đắc ổi liễu. Tha tuy tiền thế thị cá hồ tinh chuyển hóa, na hồ li tất cánh dã hoàn phạ na lão hổ” 待要自己趕來擒捉, 一來也被打得著實有些狼狽, 二來也被這個母大蟲打得猥了. 他雖前世是個狐精轉化, 那狐狸畢竟也還怕那老虎 (Đệ lục thập hồi).
13.
(Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong. § Thông 隈.
14.
Một âm là “úy”. (Danh) Tên thú vật.
組合詞7
ổi nhân•bỉ ổi•ổi toả•ổi lậu•ổi toả•tham ổi vô yếm•dâm ổi