意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con chó: Thịt cầy
2.
Vật cỡ con chó: Cầy hương
Etymology: Hv khuyển kì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chồn giống như chó.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰其 kỳ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cầy hương
範例
組合詞3
cầy hương•thịt cầy•giả cầy
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv khuyển kì
Etymology: F2: khuyển 犭⿰其 kỳ