意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Quen, nhờn.
2.
Chớt nhã, đùa bỡn.
3.
Khinh thường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạp nặc (suồng sã vô lễ)
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Khinh thường
4.
(văn) Chen chúc, chen nhau
5.
(văn) Thay nhau, thay phiên
6.
(văn) Nuôi dạy chó, nuôi cho thuần, thuần dưỡng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Suồng sã vô lễ: Hạp nặc
Etymology: xiá
Nôm Foundation
quen thuộc; thiếu tôn trọng
組合詞3
hiệp kĩ•hiệp kỹ•hiệp lộng