喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
狉
U+72C9
8 劃
漢
部:
犬
phi
切
意義
phi
Từ điển phổ thông
con chó con
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tên con thú, “li miêu”
狸
貓
.
2.
(Phó) “Phi phi”
狉
狉
chồm chồm, lồng lộn (thú chạy, nhảy, bôn trì).
Từ điển Thiều Chửu
Con chó con. Phi phi
狉
狉
chồm chồm, tả cái dáng thú dữ đương lồng lộn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phi phi: Dáng thú chạy từng đàn.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
狉
狉
】phi phi [pipi] (văn) Chồm chồm lên.
組合詞
1
獉狉
trăn phi