喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
狃
U+72C3
7 劃
漢
部:
犬
nữu
切
意義
nữu
Từ điển Thiều Chửu
Nhờn, quen.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị (thói quen) bó buộc: Nữu vu tập tục
2.
Còn âm là Nứu
Etymology: niǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhờn, quen, quen nếp cũ:
狃
于
習
俗
Quen thói cũ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nữu cữu
Nôm Foundation
Tham muốn; quen.