意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con khuyển: Chó gầy hổ mặt người nuôi; Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; Chó ngáp phải ruồi (bất tài mà gặp may)
2.
Tiếng thách thức: Làm chó gì nhau
3.
Tiếng chửi: Đồ chó má; Đồ chó đẻ
4.
Tiếng chối (từ bình dân); Sợ chó gì nó
5.
Mấy cụm từ: Chó săn (* loại chó tài đi săn; * người làm tay sai); Chó cắn áo rách (gặp tai hoạ đã khổ, lại chịu hậu quả còn tệ hơn)
Etymology: (khuyển; khuyển)(khuyển chủ)(khuyển chu)(khuyển tố)