意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tây giác (con tê giác)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật (Hv Tê): Sừng tây giác
Etymology: Hv tê
Nôm Foundation
tê giác; sắc bén, có tính khí tốt
Từ điển phổ thông
con tê giác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài thú rừng, hình dạng tương tự loài trâu, nhưng lớn hơn nhiều, da rất dày, có một sừng giữa trán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Động vật ăn kiến có lông như vảy: Con tê tê
2.
Con tây giác: Tê ngưu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Còn gọi tê giác, loài thú móng guốc, thường có một sừng mọc trước trán.
2.
Tê tái: cảm thấy lạnh lẽo, xót xa trong lòng.
3.
Tỉ tê: nhỏ to trò chuyện cùng nhau.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tê giác, vẩy tê tê
範例
Ngươi Thái Chân đốt sừng tê soi xuống dưới nước chốn Long Cung.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8a
Càng đàn càng địch càng mê. Càng day dứt điệu, càng tê tái lòng.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 5b
組合詞7
tê giác•tê giáp•con tê tê•tê ngưu•tê bì•tâm hữu linh tê nhất điểm thông•phê như con tê tê