喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
牿
U+727F
11 劃
漢
部:
牛
cố
cốc
切
意義
cố
(2)
Từ điển phổ thông
1.
thanh gỗ ngang buộc ở sừng trâu để đề phòng trâu chém người
2.
chuồng nuôi trâu hoặc ngựa
Từ điển Trần Văn Chánh
Chuồng nuôi trâu hoặc ngựa.
cốc
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thanh gỗ cột ngang sừng trâu, để phòng trâu húc, người thời xưa thường dùng.