意義
tự
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con trâu cái.
2.
Giống thú nuôi con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự (gia súc giống cái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gia súc giống cái: Tự ngưu (trâu bò cái)
Etymology: zì
Từ điển Trần Văn Chánh
Con thú cái.
Nôm Foundation
con cái của một số loài động vật; sinh con của động vật