意義
khiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái khiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lá chắn đời xưa (Hv Thuẫn): Múa khiên
2.
Mấy cụm từ: Khiên ngưu hoa (hoa kèn); Khiên ngưu tinh (sao Altair)
3.
Lôi dắt: Thủ khiên thủ (tay trong tay); Khiên dẫn xa (tractor); Khiên ngưu hạ địa (dắt trâu ra đồng); Khiên tuyến (dựt dây)
4.
Vướng mắc: Thụ khiên lụy; Khiên thiệp (lôi vào cuộc); Khiên quải gia trung lão tiểu (bận trí khôn về người ở nhà)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 牽
Nôm Foundation
kéo, dắt tay