喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
牴
U+7274
9 劃
漢
部:
牜
dể
để
切
意義
dể
(2)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
觝
2.
Húc (bằng sừng), ghì nhau, quần thảo.
để
(4)
Từ điển Thiều Chửu
Húc, cùng ghì nhau (quần thảo).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sừng: Dương để
2.
Húc
Etymology: dǐ
Nôm Foundation
đâm, húc; kháng cự
General
(1)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
dương để (sừng)