意義
Từ điển phổ thông
1.
con trâu
2.
sao Ngưu
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Sao “Ngưu”.
3.
(Danh) Họ “Ngưu”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con trâu.
2.
Sao Ngưu.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngỏ ý
Bảng Tra Chữ Nôm
cửa ngõ
Bảng Tra Chữ Nôm
giờ ngọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa ngâu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
ngưu
Nomfoundation
bò, trâu, bò; KangXi triệt để93
組合詞69
ngưu tỵ tử•ngưu xa•ngưu cách•ngưu bảng•ngưu san trạc trạc•ngưu đao•ngưu ký đồng tào•ngưu ẩm•kim ngưu•ngưu tất•ngưu bất hát thuỷ cường án đầu•sao ngưu•ngưu nãi•ngưu y đối khấp•ngưu ký đồng tạo•ngưu sửu mã bột•ngưu đầu mã diện•ngưu bất hát thuỷ nan án giác•ngưu lang•ngưu lạc•ngưu giác quải thư•tiểu ngưu•hô ngưu tác mã•đẩu ngưu•mao ngưu•thổ ngưu mộc mã•khiên ngưu•khiên ngưu chức nữ•thuỷ ngưu•câu ngưu