意義
sảng
Từ điển phổ thông
1.
sáng suốt
2.
sảng khoái
3.
chỗ cao ráo sáng sủa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa. Trong sáng — Thanh cao nhẹ nhàng — Vui vẻ thích thú một cách thanh cao — Trời rạng sáng, bắt đầu sáng — Lầm lẫn, không đúng — Dùng như chữ Sảng 愴.
Bảng Tra Chữ Nôm
sượng sùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sang sảng: âm thanh vang to.
Etymology: C1: 爽 sảng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sửng sốt
sượng
Bảng Tra Chữ Nôm
sảng khoái
sửng
Bảng Tra Chữ Nôm
sừng sững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngạc nhiên: Sửng sốt; Đứng sửng tại chỗ
Etymology: Hv sảng)
sững
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngạc nhiên: Sững sờ
2.
Oai nghiêm và cao: Sừng sững giữa trời
Etymology: Hv sảng; túc sản
Nôm Foundation
vui vẻ; mát mẻ; lầm lỗi
範例
組合詞17
sảng khải•sảng nhược nhật tinh•sảng lợi•hào sảng•sảng ước•sảng khí•sảng ngôn•sảng nhiên•sảng pháp•sảng khoái•cạnh sảng•sâm sảng•thần thanh khí sảng•hào phát bất sảng•hào hy bất sảng•thu phúng tống sảng•báo ưng bất sảng