意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yêu thương, ái quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thích: Ái du vịnh (thích bơi lội)
2.
Có thói: Thiết ái sinh tú (sắt dễ rỉ sét)
3.
Phiên âm: Ái nhĩ lan (Ireland); Ái khắc tư quang (tia X); Ái tư bệnh (AIDS: SIDA)
4.
Tình yêu: Mẫu ái
5.
Yêu: Ái quốc
Etymology: ài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 愛
Nôm Foundation
love, be fond of, like
組合詞13
ái mộ•ái hiếu•ái tư bệnh•ái khắc tư quang•ái tăng•ái tích•ái nhân•ái tình•tác ái•bác ái•tâm ái•khả ái•thiên ái