意義
Từ điển phổ thông
nấu hỗn tạp, nấu chung
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Lấy cơm chín thêm dầu với nước nấu lại.
4.
(Động) Làm hổ lốn, lộn xà ngầu. § Làm lẫn lộn người và việc không tương quan gì với nhau.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rang đều lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dõi theo; theo dõi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rọi đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chiên rồi rang (braise): Khoái đậu hủ; Khoái hà nhân (rang tôm bóc nõn)
Etymology: huì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giõi giõi soi (chiếu rọi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Soi vào: Chiếu dọi
2.
Dây cho đường thẳng đứng: Quả dọi
3.
Chọi nhẹ: Dọi tiền (lối chơi đánh đáo)
4.
Chèn chỗ mái hở: Dây bìm dọi nhà dột
Etymology: (Hv duỵ)(hoả hội; túc đội)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giọi đèn pha, trăng giọi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chiếu rọi: Giõi giõi soi
Etymology: Hv hoả hội: khoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây cho hướng thẳng đứng: Hòn rọi
2.
Châm lửa: Rọi đèn; rọi nến
3.
Chiếu sáng vào: Nắng rọi vào nhà
Etymology: (Hv hoả hội)(hoả hội; hoả lỗi)
Nôm Foundation
món hầm, nấu, kho
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoái (chiên rồi rang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọi (tiếng bình dân): Giọi cho một quả đấm
2.
Chiếu rọi: Trăng giọi đầu cành
3.
Vá lại lớp bổi: Giọi lại mái tranh
Etymology: (Hv thủ hội)(thủ hội; hoả hội: khoái; duỵ; đội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :giọi
Etymology: F2: hoả 火⿰會 hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chiếu giọi: Trăng dõi dõi soi
Etymology: Hv hoả hội
範例
組合詞4
rọi sáng•rọi đèn•chiếu rọi•soi rọi