意義
táo
Từ điển phổ thông
khô ráo, hanh
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Khô, ráo, hanh hao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khô nóng — Ta còn hiểu là bệnh bón.
Bảng Tra Chữ Nôm
khô ráo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chứng khó đại tiện: Bón táo
2.
Nóng và khô: Táo nhiệt; Thiên khí can táo
Nôm Foundation
khô, khô cằn; nóng nảy
ráo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ rắn không độc bò mau: Rắn ráo
2.
Mau mồm miệng: Ráo mép chỉ quen tuồng nói dối
3.
Tận lực: Ráo riết
4.
Tất cả: Lấy ráo
5.
Khô: Chưa ráo máu đầu; Khóc mà con mắt ráo hoảnh
Etymology: (Hv táo)(nhật ½ táo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rắn ráo: loài rắn sống trên các cành cây.
2.
Như 𣋝:ráo
3.
Vật từ ướt, có nước, chuyển sang khô.
4.
Ráo riết: thôi thúc, gắt gao.
Etymology: A2: 燥 táo | C2: 燥 táo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
táo bón
範例
ráo
Nghỉ [tự] mẹ mình ở chốn ướt, đem con mặc [để] mà tới nơi ráo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 14a
Thảm thương biết mấy mươi tầng. Mắt chẳng ráo nước, lòng chăng nguôi chồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 79b
Chỉn có bốn chữ “Lã Đường thi tập”, thấm tháp lòe (nhòe) mực, vòng hoa chửa ráo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a
Thề hoa chưa ráo chén vàng. Lỗi thề thôi đã phụ (phũ) phàng với hoa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 15b
Tờ bồi ráo riết gì nhau. Rồi ra tình diện về sau còn dài.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 53a
組合詞4
táo bón•can táo•kiền táo•khẩu càn thiệt táo