意義
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay)
2.
nắng nóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ủi nóng: Nãng y phục
2.
Uốn tóc: Nãng phát; Lãnh nãng (tóc uốn lạnh)
3.
Hâm nóng: Nãng tửu; Nãng bình (thermos)
4.
Đánh bóng bằng sáp nóng: Đãng lạp
5.
Có sức nóng cao độ: Nhiệt đắc nãng thủ (nóng bỏng tay); Giá thang chân nãng (canh nóng quá)
Etymology: tàng
Từ điển phổ thông
bị bỏng lửa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bỏng lửa.
2.
Hâm nóng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chỗ có tia mặt trời: Ánh nắng chan hoà
Etymology: (Hv nhật nang)(hoả nang; năng)
Nôm Foundation
nước sôi, nhiệt; giặt; ủi quần áo
組合詞1
tử trư bất phạ khai thuỷ nãng