意義
Từ điển phổ thông
cái đèn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đèn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đèn. Cây đèn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hải đăng, hoa đăng
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đăng
Nomfoundation
đèn lồng, đèn
組合詞37
đăng đài•đăng lung•đăng hoa•đăng thị•đăng tâm•đăng hiệu•hải đăng•đăng công tửu lục•đăng tháp•đăng quang•đăng mê•đăng hoả•hoa đăng•điện đăng•ảo đăng•nãi đăng•trương đăng kết thể•câu đăng•hiệu đăng•bích đăng•toạ đăng•tàn đăng•điểm đăng•thiểu đăng giạ chiến•tâm đăng•pháp đăng•ảnh đăng•trác đăng•tiêu đăng•phong đăng