喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
燄
U+71C4
16 劃
漢
部:
火
diễm
切
意義
diễm
(6)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lửa cháy leo, ngọn lửa.
2.
Khí thế nồng nàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
diễm hoả (cháy bùng lên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cháy bùng lên: Diễm hoả (firework)
2.
Còn âm là Diệm
Etymology: yàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
焰
.
Nôm Foundation
ngọn lửa; rực rỡ, chói lọi