意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hấp cá, hấp cơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Hâm hấp (* hơi hơi nóng; * hơi hơi dở); Dở như cám hấp (dở tính quá)
2.
Sắp chết: Hấp hối
3.
Nấu cách thuỷ: Hấp xôi; Cá hấp
4.
Vội quá độ: Hấp tấp
Etymology: Hv hấp; hấp
Nôm Foundation
đun nóng; nướng; đốt cháy
組合詞2
hấp cơm•hâm hấp