意義
Bảng Tra Chữ Nôm
tăng lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Sạch: Trộm dọn nhà sạch tưng
2.
Nhộn nhịp vui vẻ: Tưng bừng
Etymology: Hv hoả tăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tưng bừng: Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰曾 tăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tưng bừng
範例
Huệ lan đang rộn tiệc mừng. Tin bay đã thấy tưng bừng sứ hoa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20b
Tưng bừng sắm sửa áo xiêm. Biện dâng một lễ xa đem tấc thành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8b
組合詞4
tưng tửng•cà tưng•tưng hửng•tưng bừng