意義
Từ điển phổ thông
buồn rầu, phiền muộn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn rầu Bản dịch Chinh phụ ngâm khác có câu: » Nước trong chảy lòng phiền chẳng rửa, cỏ xanh thơm dạ nhớ khó quên « — Rối loạn, lộn xộn — Nhiều quá — Mệt nhọc — Ta còn hiểu là nhờ vả, làm rộn người khác.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phiền phức
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
phiền
Nomfoundation
làm phiền, khó chịu, rắc rối; rắc rối
組合詞26
phiền văn•phiền pháp•phiền toái•phiền não•phiền oán•phiền khí•phiền oan•phiền nan•phiền phức•phiền hà•phiền tế•phiền muộn•phiền nhiễu•phiền toả•phiền lao•làm phiền•phiền phí•tần phiền•ma phiền•giải phiền•tâm phiền khí táo•ưu phiền•tâm phiền ý loạn•bách bát phiền não•tự tầm phiền não•bất yếm kỳ phiền